Tính năng chính:
- Vận chuyển sản phẩm chính xác cao
- Cấu hình nhanh chóng nhờ phần mềm ConfigureFast
- Lắp đặt linh hoạt đầu in và camera
- Cân chính xác cao do Wipotec phát triển
- Màn hình cảm ứng 15” (tùy chọn 19”)
- Tài liệu thẩm định IQ/OQ, FDS, RA, TM (tùy chọn)
- Thay đổi định dạng không cần dụng cụ
Lợi ích:
- Thiết kế tích hợp “tất cả trong một” dễ vận hành
- Thiết bị nhỏ gọn, công nghệ cao, đa chức năng
- Năng suất cao đến 600 sp/phút (tiêu chuẩn 300 sp/phút)
- Dễ dàng tích hợp mở rộng nhờ thiết kế mô-đun
Thông số kĩ thuật:
| Vật liệu máy | Thép không gỉ V2A/AISI 304 |
| Trọng lượng đơn vị | 400 kg (có chống giả mạo 600 kg) |
| Loại sản xuất | IP54 1) |
| Phạm vi nhiệt độ | +5 °C đến +40 °C |
| Màn hình và thao tác | Màn hình màu TFT 15″ có cảm ứng (tùy chọn màn hình màu TFT 19″ có cảm ứng) |
| Giao diện | Giao diện tiêu chuẩn cấp 3 (XML, Ethernet) |
| Đầu ra | 300 chiếc/phút (tùy chọn 600 chiếc/phút) |
| Phạm vi cân | Lên đến 750 g (tùy chọn lên đến 1.500 g) |
| Chiều dài sản phẩm | 30 mm-120 mm (tùy chọn 20 mm-220 mm) |
| Chiều cao sản phẩm | 10 mm-150 mm (tùy chọn 10 mm-200 mm) |
| Độ sâu sản phẩm | 40 mm-200 mm (tùy chọn 80 mm-300 mm) |
| Chiều cao vận chuyển sản phẩm | 800 mm-950 mm (tùy chọn 700 mm-840 mm / 900 mm-1,050 mm) |
| Bộ truyền động | Động cơ servo |
| Chiều dài hướng di chuyển | 1.400 mm (có chống giả mạo 1.800 mm) |
| Điện áp định mức; Tần số định mức | L1/N/PE 100-240V; 50/60 Hz |
| Tải kết nối | 1 kVA |
| Khí nén | Khoảng 6 bar Nl/phút, cấp chất lượng 5/3/3 theo DIN ISO 8573-1 |
| Chứng chỉ kiểm tra loại EU | DE-18-MI006-PTB001 (MID) (tùy chọn) |

