MÔ TẢ:
- Sản lượng nén ép có thể mở rộng từ 200 g đến 400 kg/giờ
- Định lượng chính xác nhờ vít cấp liệu tự động điều chỉnh
- Vít tiền nén đảm bảo cấp liệu đồng nhất cho các trục cán
- Trục cán nổi song song chính xác giúp lực nén đồng đều, tạo ra dải nén nhất quán
- Ít bộ phận hơn, giảm chi phí bảo trì và thời gian ngừng sản xuất
- Kiểm soát thủ công hoặc tự động qua giao diện vận hành
- Lựa chọn tùy chỉnh nghiền đa dạng hơn so với sản phẩm của đối thủ nhờ có nhiều kết hợp cánh nghiền và lưới sàng
- Hệ thống cô lập sản phẩm tùy chọn giúp giảm thiểu phơi nhiễm và ngăn ngừa ô nhiễm
- Cấu hình lắp đặt xuyên tường tùy chọn cho phép bảo trì bên ngoài phòng sạch
THÔNG SỐ KỸ THUẬT https://www.youtube.com/watch?v=uyvk7pCxwW8
|
MODEL |
LỰC NÉN TRỤC CÁN (kN/cm) | KÍCH THƯỚC TRỤC CÁN (cm) | KHE HỞ TRỤC CÁN (mm) | SẢN LƯỢNG (kg/giờ) | KÍCH THƯỚC (W X D X H) (mm) | KHỐI LƯỢNG (kg) | ĐỘ ỒN (dB) |
CÔNG SUẤT (kW) (HP) |
|
CCS 220 |
26 | 2 x 20 | 1 – 6 | Lên đến 25 | 1245 x 940 x 1600 | 861 | < 75 |
2.7 (4) |
|
CCS 320 |
17 | 3 x 20 | 1 – 6
|
Lên đến 75 | 1245 x 940 x 1600 | 861 | < 75 |
2.7 (4) |
|
CCS 520 |
26 | 5 x 20 | 1 – 6 | Lên đến 150 | 1145 x 1830 x 1425 | 2268 | < 75 |
8.8 (12) |
|
CCS 720 |
17 | 7.5 x 20 | 1 – 6 | Lên đến 250 | 1145 x 1830 x 1425 | 2268 | < 75 |
8.8 (12) |
| CCS 1025 | 20 | 10 x 25 | 1 – 6 | Lên đến 400 | 1445 x 2030 x 1800 | 3855 | < 75 |
16.8 (22.5) |









