HAAKE VISCOTESTER IQ – THERMO

Xuất xứ: Mỹ

Thương hiệu:

Danh mục: Thẻ: , , Thương hiệu:

Dòng thiết bị đo lưu biến gồm hai model: HAAKE Viscotester iQ và HAAKE Viscotester iQ Air, được thiết kế cho các ứng dụng kiểm soát chất lượng (QC) và nghiên cứu lưu biến.

  • Đo nhanh, chính xác và đáng tin cậy
  • Thiết kế mô-đun, nhỏ gọn và dễ sử dụng
  • Hỗ trợ đo độ nhớt, đường cong độ nhớt và các phép đo lưu biến phức tạp hơn
  • Có chế độ quay (Rotation) và dao động (Oscillation)
  • Có thể vận hành độc lập hoặc điều khiển bằng phần mềm
  • Có thể sử dụng linh hoạt tại phòng thí nghiệm hoặc di chuyển giữa nhiều vị trí
  • Sẵn sàng vận hành nhanh với nhiều cấu hình khác nhau

Đặc điểm nổi bật của HAAKE Viscotester iQ Rheometer

Trực quan

  • Thiết kế thông minh, dễ cài đặt và vận hành.
  • Chức năng Smart Lift giúp thiết lập khe đo chính xác và lặp lại tốt.
  • Dễ dàng thay đổi các hình học đo (measuring geometries).
  • Hỗ trợ lấy mẫu chính xác với đĩa song song và cone & plate.

Linh hoạt theo nhu cầu

  • Hai lựa chọn ổ đỡ khí (air-bearing) nhạy cao hoặc ổ bi (ball-bearing) bền chắc.
  • Dễ dàng chuyển đổi giữa nhiều cấu hình đo.
  • Module kiểm soát nhiệt độ Peltier hoặc điều khiển bằng chất lỏng, có thể thay thế.
  • Phạm vi rộng các hình học đo.
  • Nhiều phương thức vận hành: độc lập, RheoApp hoặc điều khiển hoàn toàn bằng phần mềm.

Thông minh

  • Động cơ EC công suất cao, đáp ứng phép đo quay và dao động.
  • Màn hình cảm ứng hiển thị kết quả dạng số và đồ thị.
  • Hướng dẫn người dùng trong quá trình đo và đánh giá, kèm đánh giá phạm vi dữ liệu trực tuyến.
  • Công nghệ Connect Assist giúp kết nối nhanh và tự động nhận diện hình học đo cũng như module nhiệt độ.

Thông số kỹ thuật

Thông số HAAKE Viscotester iQ HAAKE Viscotester iQ Air
Loại ổ đỡ Ổ bi (Ball Bearing) Ổ đỡ khí (Air-Bearing)
Chế độ đo – Quay Tốc độ điều khiển (CR), Ứng suất điều khiển (CS) Tốc độ điều khiển (CR), Ứng suất điều khiển (CS)
Chế độ đo – Dao động Biến dạng điều khiển (CD), Ứng suất điều khiển (CS) Biến dạng điều khiển (CD), Ứng suất điều khiển (CS)
Dải tốc độ góc 0,001 – 157 rad/s0,01 – 1.500 rpm 0,001 – 157 rad/s0,01 – 1.500 rpm
Độ phân giải góc 1,25 µrad 1,25 µrad
Dải mô-men xoắn 0,2 – 100 mNm 0,01 – 100 mNm
Độ phân giải mô-men xoắn 0,01 mNm 0,001 mNm
Dải ứng suất cắt 0,7 – 63.660 Pa 0,04 – 63.660 Pa
Dải tốc độ cắt 0,004 – 11.415 s⁻¹ 0,004 – 11.415 s⁻¹
Dải tần số 0,1 – 20 Hz 0,1 – 50 Hz
Góc lệch tối thiểu 10 µrad 10 µrad
Dải độ nhớt – Quay 0,001 – 600.000 Pa·s 0,001 – 600.000 Pa·s
Dải độ nhớt – Dao động ≥ 5 Pa·s ≥ 0,03 Pa·s
Hình học đo Coaxial cylinder, double-gap cylinder, plate song song, cone, vane rotor Coaxial cylinder, double-gap cylinder, plate song song, cone, vane rotor
Module Peltier điều khiển nhiệt độ (TM-PE-C) Coaxial cylinder: -5 đến 160 °C; Plate/Cone: 0 đến 140 °C Tương tự
Module chất lỏng điều khiển nhiệt độ (TM-LI-C32/-C48) Coaxial cylinder: -20 đến 180 °C; Plate/Cone: -10 đến 160 °C Tương tự
Plate Peltier (TM-PE-P) 0 đến 160 °C Tương tự
Plate điều khiển bằng chất lỏng (TM-LI-P) -20 đến 180 °C Tương tự
Cylinder điều khiển điện (TM-EL-C) Lên đến 300 °C Tương tự
Giao diện TCP/IP-Ethernet Kết nối với PC Kết nối với PC
USB 1 cổng cho HAAKE Viscotester iQ Rheo flash drive; 2 cổng cho bàn phím hoặc đầu đọc mã vạch Tương tự
Kích thước (W × D × H) 270 × 500 × 500 mm 270 × 500 × 500 mm
Khối lượng 18 kg 18 kg
Nguồn điện tự động chuyển đổi 100–240 VAC, 50/60 Hz 100–240 VAC, 50/60 Hz

Sản phẩm đã xem

Không có sản phẩm xem gần đây

error: Content is protected !!