Giới thiệu Hệ thống Sắc ký Ion
Sắc ký ion (Ion Chromatography – IC) là kỹ thuật sắc ký trao đổi ion đã được khẳng định về độ chính xác và độ tin cậy, được sử dụng rộng rãi để phân tích các ion âm (anion) và ion dương (cation).
Khác với các hệ thống HPLC thông thường được thiết kế cho nhiều ứng dụng phân tích khác nhau, hệ thống Sắc ký ion (IC) được phát triển chuyên biệt nhằm tối ưu hóa việc phân tích các ion. Nhờ đó, thiết bị mang lại độ nhạy cao, khả năng tái lặp vượt trội và hiệu suất ổn định, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu phân tích trong nhiều lĩnh vực như môi trường, dược phẩm, thực phẩm, nước và các ứng dụng công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của Hệ thống Sắc ký Ion
1. Thiết kế mô-đun linh hoạt, dễ dàng cấu hình và mở rộng theo nhu cầu phân tích.
2. Đa dạng lựa chọn bơm sắc ký với hiệu suất vận hành vượt trội.
3.Công nghệ sắc ký ion không sử dụng thuốc thử (Reagent-Free Ion Chromatography), thân thiện với môi trường.
4. Bộ lấy mẫu tự động (Autosampler) đa chức năng, hỗ trợ phân tích mẫu với năng suất cao.
5. Hệ thống điều khiển nhiệt độ 5 vùng độc lập, đảm bảo nhiệt độ luôn đồng đều và ổn định trong suốt quá trình vận hành.
6. Chế độ kiểm soát nhiệt độ 5 vùng dành cho các mô-đun tách, phát hiện và dẫn xuất, giúp nâng cao độ ổn định nhiệt và cải thiện độ chính xác của kết quả phân tích.
Thông số kỹ thuật
| Thông số hệ thống | |
| Độ lặp lại định tính | ≤1% |
| Độ lặp lại định lượng | ≤1% |
| Hệ thống bơm | |
| Lưu lượng bơm | (0.001 – 12.000) mL/phút |
| Sai số cài đặt lưu lượng | ≤0.2% |
| Độ ổn định lưu lượng | ≤0.2% |
| Độ chính xác hiển thị áp suất | 0.01Mpa |
| Độ dao động áp suất | <0.25% |
| Bộ dò Amperometric | |
| Kiểu bộ dò | Cấu trúc lớp mỏng (Thin-layer), tự động chuyển dải đo |
| Dải điện áp phân cực | -2.048V—2.048V |
| Độ phân giải điện áp | 0.001V |
| Dải tín hiệu đầu ra | 50pc—200uC |
| Chế độ DC | 1pA—74uA |
| Độ nhiễu | Integral mode ≤30pC |
| Thể tích buồng đo | ≤0.2μL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu (I⁻) | I–——0.001μg/mL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu | Fructose – 0.01μg/mL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu | CN–——0.0005μg/mL |
| Độ nhiễu đường nền | ≤0.0003μS/cm |
| Độ trôi đường nền | ≤ 0.001 μS/cm/30 phút |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu (Cl⁻) | ≤0.0001ug/mL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu (Li⁺) | ≤0.00005ug/mL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu (NO₃⁻) | ≤0.001μg/mL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu (Na⁺) | ≤0.001μg/mL |
| Giới hạn phát hiện tối thiểu (Ca²⁺) | ≤0.005μg/mL |
| Thể tích buồng đo | ≤0.4μL |
| Độ phân giải bộ dò | 0.00238nS/cm |
| Bộ khử nền | |
| Dải dòng điện không đổi | 0-500mA |
| Thể tích chết | 50μL |
| Công suất khử nền | 170 μeq/phút |
| Khả năng chịu áp suất | 3Mpa |
| Lò cột sắc ký | |
| Dải nhiệt độ | Room +5°C~70°C |
| Độ ổn định điều khiển nhiệt độ | ≤0.1℃ |
| Sai số cài đặt nhiệt độ | 0.05℃ |
| Bộ lấy mẫu tự động (AS2800) | |
| Độ lặp lại định lượng | Tiêm vòng đầy (Full-loop injection): < 0.5% RSD |
| Độ tuyến tính | >0.9995 |
| Số vị trí mẫu | 48 bits |
Ứng dụng trong các ngành
Môi trường, Thực phẩm, Dược phẩm, Phân tích anion, Phân tích cation, Axit hữu cơ, Kim loại chuyển tiếp, Amin.

