ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
- Thời gian hoạt động liên tục hơn một giờ
- Hiển thị mức pin
- Đo trực tiếp với chế độ dừng theo thời gian
- Có thể sử dụng với chân đế tiêu chuẩn hoặc chân đế giá đỡ (tùy chọn)
- Chế độ người dùng và chế độ khóa
- Ghi dữ liệu và truyền qua cổng USB
- Hiển thị mô-men xoắn trên màn hình
- Hiển thị giới hạn độ nhớt theo loại trục quay và tốc độ
- Điều khiển tốc độ hoặc tốc độ cắt
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Loại thiết bị: Máy đo độ nhớt quay không dùng lò xo, có màn hình cảm ứng 7’’
- Tốc độ quay: Số lượng tốc độ không giới hạn từ 0,3 đến 250 vòng/phút (rpm)
- Dải mô-men xoắn: Từ 0,05 đến 13 mNm
- Độ chính xác: ±1% toàn thang đo
- Độ lặp lại: ±0,2%
- Màn hình hiển thị:
- Độ nhớt (cP / Poise hoặc mPa.s / Pa.s)
- Tốc độ – Tốc độ cắt – Mô-men xoắn (% / mNm)
- Ứng suất cắt – Thời gian
- Ngôn ngữ hỗ trợ: Tiếng Pháp / Anh / Nga / Tây Ban Nha / Thổ Nhĩ Kỳ / Đức / Ý / Hàn Quốc / Bồ Đào Nha / Ukraina
- Điện áp sử dụng: 90–240 VAC, 50/60 Hz
- Kích thước và trọng lượng:
- Phần đầu: đường kính Ø90 mm
- Hộp điều khiển: D60 x C260 x R120 mm
- Trọng lượng: 2 kg
| Mã sản phẩm | Tên gọi | Dải đo độ nhớt (mPa.s) |
| T600700 | Máy đo độ nhớt di động B-ONE (không kèm hệ thống trục đo) | 200 (15**) đến 240M* |
CÁC HỆ THỐNG ĐO TƯƠNG THÍCH
- MS-RV, MS-LV, MS-BV, MS-VANES, MS-KREBS, MS-SV, MS-ULV, MS-DIN
BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TƯƠNG THÍCH
- EVA LR, EVA MS DIN, RT-1 PLUS
Bộ thiết bị bao gồm:
- 1 hộp đựng máy
- 1 sách hướng dẫn sử dụng
- 1 giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm tra
- 1 dây đeo (tùy theo mã sản phẩm)
TÙY CHỌN & PHỤ KIỆN
- Chân đế tiêu chuẩn hoặc chân đế giá đỡ
- Chân đế HELIPRO
- Bộ đo mẫu thể tích nhỏ (Small volume package)
- Bộ THERMOCELL
- Giá đỡ trục quay kiểu lắp nhanh (Bayonet spindle rack)
- Máy đọc mã vạch
- Miếng dán bảo vệ màn hình cảm ứng
- Dầu chuẩn độ nhớt



