MÁY ĐO ĐỘ NHỚT FIRST PRO PLUS – LAMY

FIRST PRO PLUS là máy đo độ nhớt kỹ thuật số không lò xo hiện đại, trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, cho phép đo chính xác độ nhớt, mô-men xoắn và nhiệt độ với khả năng lập trình, lưu trữ và kết nối mở rộng. Thiết bị lý tưởng cho cả kiểm tra chất lượng (QC) và nghiên cứu phát triển (R&D) trong nhiều lĩnh vực như hóa chất, dược phẩm, thực phẩm và mỹ phẩm.

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH

  • Phần mềm tích hợp để lập trình.
  • Đo trực tiếp với thời gian dừng.
  • Chế độ người dùng và chế độ khóa.
  • Ghi dữ liệu và truyền qua USB.
  • Hiển thị lực xoắn trên màn hình.
  • Đầu dò nhiệt độ tích hợp.
  • Kết nối với máy in.
  • Tương thích với phần mềm RheoTex.
  • Hiển thị giới hạn độ nhớt theo loại trục quay và tốc độ.
  • Điều khiển tốc độ hoặc tốc độ cắt.
  • Điều khiển trực tiếp đơn vị nhiệt độ.
  • Phương pháp nhiều bước.
  • Chức năng LIMS và MODBUS.
  • Chức năng giới hạn QC.
Mã tham khảo Tên sản phẩm Dải đo độ nhớt (mPa.s)
N702700 Máy đo độ nhớt FIRST PRO kèm trục đo RV-2 đến RV-7 (với chân đế tiêu chuẩn) 200 đến 240 triệu
N702709 Máy đo độ nhớt FIRST PRO kèm trục đo RV-2 đến RV-7 (với chân đế dạng giá đỡ) 200 đến 240 triệu
N702300 Máy đo độ nhớt FIRST PRO LR kèm trục đo LV-1 đến LV-4 (với chân đế tiêu chuẩn) 15(1*) đến 22 triệu
N702309 Máy đo độ nhớt FIRST PRO LR kèm trục đo LV-1 đến LV-4 (với chân đế dạng giá đỡ) 15(1*) đến 22 triệu

(*) Lưu ý: 1 mPa.s là giá trị ước lượng thấp nhất, có thể phụ thuộc vào điều kiện đo cụ thể.

HỆ THỐNG ĐO TƯƠNG THÍCH

  • MS-RV, MS-LV, MS-BV
  • MS-VANES, MS-KREBS
  • MS-SV, MS-ULV, MS-DIN

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TƯƠNG THÍCH

  • EVA LR
  • EVA MS DIN
  • RT-1 PLUS

TÙY CHỌN & PHỤ KIỆN

  • Hộp đựng thiết bị
  • Đầu dò nhiệt độ ngoài
  • Giá đỡ HELIPRO
  • Đầu đọc mã vạch
  • Giá treo trục bayonet
  • Miếng bảo vệ màn hình cảm ứng
  • Dầu chuẩn độ nhớt
  • Máy in Dymo
  • Gói thể tích nhỏ
  • Gói THERMOCELL
  • Phần mềm RheoTex
  • Giá đỡ bảo vệ GuardLeg

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Hạng mục Thông tin chi tiết
Loại thiết bị Máy đo độ nhớt không lò xo, sử dụng màn hình cảm ứng 7’’
Tốc độ quay Số lượng tốc độ không giới hạn, từ 0.3 đến 250 vòng/phút
Dải mô-men xoắn Phiên bản chuẩn: 0.05 đến 13 mNm
Phiên bản LR: 0.005 đến 0.8 mNm
Đầu dò nhiệt độ Cảm biến PT100, đo từ -50°C đến +300°C
Độ chính xác ±1% toàn thang đo
Độ lặp lại ±0,2%
Hiển thị Độ nhớt (cP / Poise hoặc mPa.s / Pa.s)
Tốc độ – Tốc độ cắt – Mô-men xoắn (% – mNm)
Ứng suất cắt – Thời gian – Nhiệt độ
Ngôn ngữ giao diện Pháp / Anh / Nga / Tây Ban Nha / Thổ Nhĩ Kỳ / Đức / Ý / Hàn / Bồ Đào Nha / Ukraina
Nguồn điện 90–240 VAC, 50/60 Hz
Tín hiệu analog đầu ra 4 – 20 mA
Kết nối với máy tính RS232, USB, Ethernet
Kết nối máy in Cổng USB Host – Tương thích PCL/5
Kích thước & Trọng lượng Phần đầu: Ø115 x Cao 243 x Rộng 138 mm
Chân đế: Dài 340 x Rộng 305 x Cao 70 mm
Thanh inox: Dài 500 mm
Trọng lượng: 6.1 kg

Sản phẩm đã xem

Không có sản phẩm xem gần đây