CHỨC NĂNG NỔI BẬT
| Hỗ trợ nhiệt độ xuống đến –90°C, cho phép phân tích quá trình chuyển pha ở nhiệt độ dưới 0°C và đánh giá độ ổn định nhiệt. | Thiết kế lò bằng bạc tích hợp giúp tăng hiệu quả truyền nhiệt và giảm ảnh hưởng lẫn nhau giữa mẫu và vật liệu tham chiếu. |
| Cung cấp các chế độ gia nhiệt, làm lạnh và đẳng nhiệt, đáp ứng nhiều chương trình kiểm soát nhiệt khác nhau cho các loại vật liệu. | Trang bị màn hình cảm ứng HD, giúp thao tác trực quan và thuận tiện trong phòng thí nghiệm. |
| Trang bị hệ thống làm lạnh cơ học, cung cấp khả năng làm lạnh ổn định mà không phụ thuộc vào nitơ lỏng bên ngoài. | Tích hợp cảm biến dòng nhiệt có độ nhạy cao, cho phép phát hiện chính xác các tín hiệu nhiệt ở mức vi mô và cải thiện khả năng đáp ứng động. |
| Độ ổn định đường nền ≤100 µW, đảm bảo độ tin cậy cao trong phân tích nhiệt định lượng. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải kiểm soát nhiệt độ | –90–700°C (tùy chọn: –90–550°C với hệ thống làm lạnh nâng cao) |
| Phương pháp kiểm soát nhiệt độ | Gia nhiệt, làm lạnh, đẳng nhiệt (–70–400°C) |
| Tốc độ gia nhiệt | 0,05–200°C/phút |
| Tốc độ làm lạnh | 0,1–100°C/phút |
| Độ lệch tốc độ tăng nhiệt | Tốt hơn 1% |
| Phương pháp làm lạnh | Làm lạnh cơ học, làm mát bằng không khí |
| Độ chính xác nhiệt độ chuyển pha | ±0,02°C (In) |
| Độ chính xác đo nhiệt độ chuyển pha | ±0,1°C (In) |
| Độ ổn định đường nền | ≤100 µW (–50–300°C, không trừ đường nền) |
| Độ lặp lại đường nền | ≤40 µW |
| Nhiễu đỉnh–đỉnh của dòng nhiệt | Tốt hơn 8 µW |
| Độ chính xác phép đo enthalpy | ±0,08% (In) |
| Độ chính xác đo enthalpy | ±0,8% (In) |
| Chiều cao đỉnh Indium / Độ rộng nửa đỉnh | ≥20,0 mW/K |
| Độ phân giải TAWN | R(20) ≤0,3 |
| Độ nhạy TAWN | S(0,1) ≥3 |
| Dải đo dòng nhiệt | ±750 mW |
| Mô-đun kiểm soát khí | 3 đường khí, có thể chuyển đổi giữa môi trường khí trơ/khí oxy hóa và chế độ tĩnh/động, lưu lượng 0–300 mL/phút |

