MÁY PHÂN TÍCH KẾT CẤU TX-700 – LAMY

Máy phân tích kết cấu TX-700 là thiết bị đo độ bền và đặc tính cơ lý của mẫu vật liệu trong cả chế độ nén và kéo, tích hợp màn hình cảm ứng màu 7’’, hỗ trợ nhiều cảm biến tải từ 10N đến 500N, độ chính xác cao (±0,5% FS), tốc độ linh hoạt (0,1–10 mm/s), và nhiều chế độ đo như nén, giãn, thư giãn, chu trình TPA, xuyên kim. Máy có khả năng lưu trữ, xuất dữ liệu qua USB, kết nối PC và máy in, đồng thời trang bị bàn xoay tích hợp cùng nhiều loại đầu dò và phụ kiện tùy chọn, phù hợp cho nghiên cứu và kiểm soát chất lượng trong thực phẩm, dược phẩm và vật liệu.

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH:

  • Đầu dò nhiệt độ tích hợp.
  • Đường cong hiển thị trực tiếp trên màn hình.
  • Phần mềm lập trình tích hợp sẵn.
  • Ghi dữ liệu và truyền qua USB.
  • Nhiều loại đầu dò và phụ kiện khác nhau.
  • Cảm biến tải có thể thay thế.
  • Khay điều chỉnh chiều cao.
  • Tương thích với phần mềm RheoTex.
  • Chức năng LIMS.
  • Kết nối máy in.

Trọn bộ gồm:

  • 1 cảm biến tải có thể thay thế
  • 1 đầu dò nhiệt độ PT100 (-50°C đến +300°C)
  • 1 khay điều chỉnh chiều cao
  • 1 sách hướng dẫn sử dụng
  • 1 chứng chỉ hiệu chuẩn và kiểm tra (theo mã sản phẩm)

Mã tham chiếu – Tên gọi

  • N151010 – TX-700 TEXTURE ANALYZER – 10N
  • N151020 – TX-700 TEXTURE ANALYZER – 20N
  • N151050 – TX-700 TEXTURE ANALYZER – 50N
  • N151100 – TX-700 TEXTURE ANALYZER – 100N
  • N151250 – TX-700 TEXTURE ANALYZER – 250N
  • N151500 – TX-700 TEXTURE ANALYZER – 500N

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

CALIBRATION KIT – BỘ HIỆU CHUẨN

  • Type of device – Loại thiết bị: Texture Analyzer hoạt động trong chế độ nén và kéo với màn hình cảm ứng 7’’.
  • Choice of sensors – Lựa chọn cảm biến
    • 10 N (1 kg), Độ phân giải 0,001 N (0,1 g)
    • 20 N (2 kg), Độ phân giải 0,001 N (0,1 g)
    • 50 N (5 kg), Độ phân giải 0,001 N (0,1 g)
    • 100 N (10 kg), Độ phân giải 0,001 N (0,1 g)
    • 250 N (20 kg), Độ phân giải 0,01 N (1 g)
    • 500 N (50 kg), Độ phân giải 0,01 N (1 g)
  • Độ chính xác: ± 0,5 % toàn thang đo.
  • Dải tốc độ: Từ 0,1 đến 10 mm/s ±0,2 %.
  • Chuyển động: Chiều cao: 200 mm / Độ phân giải: 0,1 mm (0,01 mm với phần mềm RheoTex).
  • Đầu dò nhiệt độ: Trang bị cảm biến PT100, đo được nhiệt độ từ -50°C đến +300°C.
  • Hiển thị: Lực – Tốc độ – Khoảng cách – Nhiệt độ – Thời gian – Đầu dò đo – Cảm biến tải – Ngày/giờ – Lựa chọn đơn vị lực: gram hoặc Newton.
  • Ngôn ngữ: Tiếng Pháp / Anh / Thổ Nhĩ Kỳ / Đức / Ý / Hàn / Bồ Đào Nha / Ukraina / Nga.
  • Bảo mật và an toàn: Chức năng “operator” cho phép nhập tên người dùng cho thiết bị, yêu cầu đăng nhập bằng mã 4 chữ số. Ngoài ra còn có chế độ bảo vệ để khóa các điều kiện đo.
  • Nguồn điện: 90–240 VAC, 50/60 Hz.
  • Kết nối máy tính: Cổng RS232.
  • Kết nối máy in: Cổng USB Host – Tương thích PCL/5.

Lợi ích:

  • Bàn xoay điều chỉnh tích hợp: đường kính 160 mm.
  • Bàn kẹp mẫu: 120 × 220 mm.
  • Các chế độ vận hành có sẵn: Nén – Thư giãn – Kéo – Chu trình TPA – Đâm xuyên – Chế độ nén tương đối.
  • Có nhiều loại đầu dò lựa chọn, và có thể thiết kế đầu dò theo yêu cầu (vật liệu, hình dạng, kích thước).
  • Màn hình cảm ứng màu 7’’ lớn, hiển thị rõ ràng và dễ sử dụng.
  • Lưu trữ các phương pháp đo.
  • Dữ liệu có thể sao lưu và xuất qua USB.
  • Điều khiển bên ngoài nhờ phần mềm tùy chọn.

Kích thước và khối lượng

  • Kích thước: D610 x W340 x H710 mm
  • Khối lượng: 25 kg

TÙY CHỌN & PHỤ KIỆN

  • Đầu dò.
  • Giá kẹp/máy gá.
  • Máy đọc mã vạch.
  • Miếng bảo vệ màn hình cảm ứng.
  • Bộ hiệu chuẩn: 10–20N (Mã 150060); 50–250N (Mã 150070); 500N (Mã 150080).
  • Phần mềm RheoTex.
  • Cảm biến tải: 10N (Mã N150010); 20N (Mã N150020); 50N (Mã N150050); 100N (Mã N150100); 250N (Mã N150250); 500N (Mã N150500).
  • Nút dừng khẩn cấp (Mã 100700).

Sản phẩm đã xem

Không có sản phẩm xem gần đây