CHỨC NĂNG NỔI BẬT
| Độ nhạy phát hiện hiện tượng tự gia nhiệt vượt xa ngưỡng tiêu chuẩn 0,02°C/phút, cùng khả năng đo đoạn nhiệt (adiabatic) vượt trội. | Thiết kế mô-đun, cho phép thực hiện cả thử nghiệm độ ổn định nhiệt của vật liệu pin và thử nghiệm ở cấp độ cell, phục vụ đánh giá an toàn nhiệt trên nhiều quy mô. |
| Cấu trúc làm kín động được thiết kế chịu áp suất lên đến 3 MPa theo GB/150, cho phép thực hiện thử nghiệm đâm xuyên đinh trong điều kiện kín nhằm đánh giá độ an toàn trong các tình huống cực đoan. | Tích hợp cơ sở dữ liệu đường nền nhiệt độ vi sai, kết hợp hiệu chuẩn trực tuyến độ nhất quán của cặp nhiệt điện. |
| Tích hợp phân tích đoạn nhiệt quá trình runaway nhiệt – sự phát sinh khí, tùy chọn camera ghi hình theo thời gian thực để ghi lại diễn biến của khí và phục vụ nghiên cứu cơ chế. | Gia nhiệt phụ bằng dây gia nhiệt, kết hợp hiệu chuẩn đường nền và thuật toán thông minh, giúp tăng hiệu suất thử nghiệm lên đến 5 lần, hỗ trợ sàng lọc nhanh các công thức có nguy cơ cao. |
| Hệ thống an toàn chủ động và thụ động toàn diện, bao gồm: đĩa nổ, van xả áp, cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh, nút dừng khẩn cấp, phát hiện bất thường của nắp lò và bảo vệ quá nhiệt kép. | Giám sát đồng bộ áp suất/nhiệt độ và video, giúp theo dõi toàn diện toàn bộ quá trình thử nghiệm. |
| Buồng thử nghiệm 200 mm × 250 mm, phù hợp với đầy đủ các dạng cell pin quy mô pilot.eating wire auxiliary heating with baseline calibration and intelligent algorithms improves experimental efficiency by up to 5× for rapid high-risk formulation screening. | Thiết kế nhỏ gọn, không yêu cầu cải tạo vị trí lắp đặt; có thể triển khai nhanh tại phòng thí nghiệm đại học, trung tâm R&D và bộ phận thiết kế nhà máy sản xuất pin. |
| Đặc trưng chính xác các thông số nhiệt động lực học và động học, bao gồm nhiệt dung riêng, nhiệt lượng sinh ra trong quá trình sạc/xả và độ tăng nhiệt đoạn nhiệt theo GB/T 36276. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước lò đoạn nhiệt | 200 mm (Đường kính) × 250 mm (Chiều sâu) |
| Dải kiểm soát nhiệt độ | RT – 450°C; tùy chọn mô-đun nhiệt độ thấp đến –40°C |
| Độ nhạy phát hiện tự gia nhiệt | 0,01–0,02°C/phút, có thể điều chỉnh bằng phần mềm |
| Tốc độ bám nhiệt đoạn nhiệt | 0,02–25°C/phút |
| Độ chênh lệch nhiệt độ giữa lò và mẫu khi duy trì nhiệt độ không đổi | ≤0,5°C |
| Áp suất làm việc | 0–3 MPa |
| Cổng xả áp của buồng đo nhiệt lượng | Có |
| Đĩa nổ (Rupture Disc) | Có |

