Hiệu Suất Kín Khít Cao
Khả năng làm kín đạt tiêu chuẩn hàng không giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của ống laser. Công nghệ chế tạo chính xác đảm bảo chùm tia laser luôn duy trì đầu ra ổn định và nhất quán.
Hệ Thống Tương Tác Thông Minh
Trước khi thực hiện đánh dấu, hệ thống tự động kích hoạt chức năng mô phỏng đường đi của tia laser để lập kế hoạch khắc trước, giúp nâng cao hiệu suất vận hành. Sau khi xác nhận nội dung và các thông số in, hệ thống sẽ tự động tính toán tốc độ đánh dấu tối đa nhằm đồng bộ chính xác với tốc độ của dây chuyền sản xuất.
Bảo Vệ Chính Xác Đa Lớp
Các bộ phận cốt lõi của hệ thống quang học được thiết kế với cấu trúc làm kín đa lớp, giúp ngăn chặn hiệu quả sự xâm nhập của bụi, dầu và các hạt bụi mịn, đảm bảo các mô-đun quang học hoạt động ổn định và bền bỉ trong thời gian dài ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
| Thông số kỹ thuật | |
| Giao diện | – Hệ điều hành điều khiển: LugTec
– Màn hình cảm ứng: 10.1 inch |
| Thiết bị tiêu chuẩn & tùy chọn | Cấu hình tiêu chuẩn:
Thân máy chính, Giá đỡ điều chỉnh laser bằng hợp kim nhôm 2 chiều, Màn hình cảm ứng ngoài 10.1 inch, Cảm biến sợi quang, Giá đỡ cảm biến đa năng Phụ kiện tùy chọn: Cảm biến đầu lớn, Bộ đồng bộ hóa 2000P, Giá đỡ bộ đồng bộ hóa , Khớp nối bộ đồng bộ hóa, Bộ hút khói (1 đầu hút) , Thấu kính tùy chọn (tham khảo bảng “Vùng đánh dấu và tiêu cự” bên dưới) |
| Vùng đánh dấu và tiêu cự (mm) | – UVField Lens/F80-50*50
– UVField Lens/F100-70*70 – UVField Lens/F160-110*110(tiêu chuẩn) – UVField Lens/F210-150*150 – UVField Lens/F290-200*200 – UVField Lens/F380-250*250 – UVField Lens/F420-300*300 – UVField Lens/F470-350*350 – UVField Lens/F525-400*400 – UVField Lens/F750-500*500 – UVField Lens/F840-600*600 – UVField Lens/F1090-800*80 |
| Ứng dụng/Vật liệu | PCB mềm (Flexible PCB), Nhựa (PE, PVC, PP, PS, POM, PC, Acrylic, Nylon), Kim loại (Thép không gỉ, Nhôm, Vàng, Bạch kim, Bạc, Titan, Đồng thau), Gỗ (MDF, Ván ép, Ván sợi), Thủy tinh |
| Lựa chọn model | – LU105 (5W)
– LU110 (10W) |
| Đặc tính nguồn laser | – Nguồn laser: Laser UV thể rắn
– Bước sóng: 355 nm – Hệ thống làm mát: Làm mát bằng nước (bao gồm máy làm lạnh công nghiệp tiêu chuẩn) |
| Đặc tính vật lý | – Nhiệt độ môi trường hoạt động: 5–40°C (41–104°F)
– Độ ẩm môi trường: 10–90% RH, không ngưng tụ – Nguồn điện: 240 VAC, 50/60 Hz, 1 pha, 0.80 kW – Kích thước tổng thể: Xem bản vẽ kích thước chi tiết – Khối lượng tịnh: 17 kg |
| Tốc độ (Đánh dấu tĩnh hoặc đánh dấu trên dây chuyền) | – Tốc độ đánh dấu của đầu quét Galvanometer: Lên đến 13.500 mm/s* – Tốc độ dây chuyền sản xuất: Lên đến 6.900 mm/s (22 ft/s)* |
| Đặc tính đánh dấu | Số dòng in: Chỉ giới hạn bởi chiều cao ký tự và vùng đánh dấu
– Phông chữ: Phông Windows® TrueType® tiêu chuẩn, phông một nét và các mã có thể đọc bằng máy (OCR, ma trận 2D, v.v.) – Mã vạch: Code128A, Code128B, Code128C, Code39, Code93 – Mã 2D: QR Code, Data Matrix, Aztec Code, Han Xin Code – Hỗ trợ đồ họa, logo, biểu tượng… – Số serial và số lô dạng thẳng, tròn, cung tròn, đảo ngược và xoay – Tự động in ngày, lớp dữ liệu và thời gian; đồng hồ thời gian thực (RTC) |
| Giao tiếp và cổng I/O | – UDP, TCP/IP và RS232
– Ngõ vào cho encoder và tín hiệu kích hoạt phát hiện sản phẩm – 3 ngõ vào / 2 ngõ ra cho tín hiệu khởi động/dừng – Thiết bị liên động an toàn máy/vận hành và ngõ ra cảnh báo |

