Không Cần Vật Tư Tiêu Hao, Giảm Chi Phí Vận Hành
Không cần sử dụng ruy băng mực hay các vật tư tiêu hao khác, giúp giảm nhu cầu tồn kho, hạn chế thời gian dừng máy để thay thế và tối ưu chi phí vận hành trong dài hạn.
Thiết Kế Nhỏ Gọn, Dễ Dàng Tích Hợp Với Hệ Thống TTO
Được thiết kế với kích thước tương đương các máy in TTO truyền thống, cho phép lắp đặt trực tiếp vào các máy đóng gói bao bì mềm hiện có mà chỉ cần rất ít hoặc không cần cải tạo kết cấu.
Đánh Dấu Vĩnh Viễn, Độ Bền Cao
Ứng dụng công nghệ xử lý bằng laser UV không sinh nhiệt (cold-processing) để tạo các dấu khắc vi mô vĩnh viễn, có khả năng chống trầy xước, chống mài mòn và chống tác động của dung môi, đảm bảo mã đánh dấu luôn rõ ràng và dễ đọc trong suốt vòng đời sản phẩm.
Màn Hình Cảm Ứng Màu 10.1 Inch
Trang bị màn hình cảm ứng trực quan 10.1 inch với giao diện đa ngôn ngữ, hỗ trợ vận hành dễ dàng, giám sát hệ thống theo thời gian thực và điều chỉnh thông số một cách thuận tiện.
Thông số kỹ thuật |
|
| Vật liệu thân máy | Hợp kim nhôm gia công CNC, xử lý anod hóa |
| Laser | UV-355-W |
| Công suất đầu ra | 5W |
| Bước sóng laser | 355nm |
| Phương pháp khắc | Quét hai chiều có độ chính xác cao |
| Tốc độ khắc | ≤12000mm/s |
| Bộ điều khiển | Màn hình cảm ứng 10.1 inch. |
| Hệ điều hành | Lugtec SYSTEM |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng nước |
| Loại khắc | Tích hợp khắc ma trận điểm (Dot Matrix) và khắc vector, hỗ trợ cả hai chế độ |
| Vùng khắc | Tiêu chuẩn 110 × 110 mm; tùy chọn tối đa 600 × 600 mm |
| Phương pháp định vị | Định vị bằng tia đỏ / Lấy nét hồng ngoại / Xem trước bằng tia đỏ |
| Số dòng ký tự | Hỗ trợ khắc nhiều dòng trong vùng khắc |
| Tốc độ dây chuyền | 0–250 m/phút (tốc độ thực tế phụ thuộc vào vật liệu và nội dung khắc) |
| Thư viện phông chữ | Tích hợp sẵn các phông chữ tiếng Trung giản thể, tiếng Trung phồn thể, tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Nga, chữ số Ả Rập và nhiều ngôn ngữ khác |
| Định dạng tệp | BMP / DXF / HPGL / JPEG / PLT |
| Mã vạch / Mã QR | Hỗ trợ CODE39, CODE128, CODE126, QR Code, Z-Code, Data Matrix, Vision Codes, v.v. |
| Nguồn điện | AC 50~60Hz / 220V ±15% (50~60Hz / 110V ±10%) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | ≤750W |
| Giao diện kết nối | USB 2.0 / Kích hoạt quang điện / Encoder / Ngõ ra mở rộng |
| Chức năng mở rộng | Xuất trạng thái khắc / Xuất tín hiệu hoàn thành khắc / Xuất tín hiệu đếm mét / Xuất tín hiệu lỗi / Xuất tín hiệu hoàn thành số sê-ri |
| Cấp bảo vệ | IP54 (đối với cụm đầu quét galvanometer và đường quang) |
| Cấp độ ô nhiễm | 2 |
| Cấp quá áp | II |
| Nhiệt độ vận hành | 0–45°C (khuyến nghị 25°C. Thời gian khởi động có thể kéo dài khi nhiệt độ môi trường quá cao hoặc quá thấp) |
| Thành phần tiêu chuẩn | Laser 5W ×1, đầu quét Galvo 10 mm ×1, thấu kính trường ×1, màn hình cảm ứng ×1, bộ nguồn ×1, bộ làm lạnh nước (400W / 500W) ×1 |

