Thông số kỹ thuật cơ bản
-
Phạm vi vận hành: nhiệt độ từ –10 °C đến –65 °C lên đến +85 °C; độ ẩm từ 20–98 %RH (tuỳ model).
-
Độ ổn định: dao động nhiệt ±0,5 °C, lệch nhiệt ±2 °C; sai số độ ẩm ±3 %RH (> 75 %) hoặc ±5 %RH (≤ 75 %).
-
Thời gian: làm nóng từ 25 °C lên 85 °C trong 45–80 phút tùy model; làm lạnh từ 25 °C xuống nhiệt độ thấp định mức mất 30–180 phút tuỳ model.
Nhiệt độ & độ ẩm
-
Hệ điều khiển BTHC (PID + SSR) cân bằng độ lạnh và độ ẩm.
-
Hoạt động ổn định trong môi trường: nhiệt 5–36 °C, độ ẩm 30–85 %RH, áp suất 86–106 kPa.
Cấu trúc & hệ thống lạnh
-
Buồng trong làm bằng inox SUS304, buồng ngoài thép SECC sơn tĩnh điện.
-
Hệ thống làm lạnh tích hợp module, dùng máy nén piston hoặc cuộn (scroll) từ các thương hiệu quốc tế; môi chất R404A hoặc R23 – thân thiện ozone.
-
Hệ thống dẫn gió nội bộ có hướng dẫn điều chỉnh góc, giúp phân bố đều nhiệt độ & độ ẩm nhanh chóng.
Hệ thống điều khiển
-
Bộ điều khiển màn hình cảm ứng (7″ hoặc 10″), tích hợp PLC; hỗ trợ chế độ cố định và lập trình theo chương trình với mỗi chương trình đến 50 giai đoạn, tổng chu trình 32.000 lần.
-
Ghi dữ liệu tự động, xem lịch sử bằng thao tác vuốt, chụp màn hình lưu lại; cảnh báo lỗi, bảo vệ khi mất điện, phân quyền người dùng.
-
Kết nối từ xa qua RS485, LAN hoặc GPRS; xuất dữ liệu qua USB dưới dạng CSV; lưu trữ đến 3 tháng (bước ghi 1 phút).
Trang bị tiêu chuẩn & tùy chọn
-
Cửa kính chịu nhiệt, lỗ dẫn dây Ø80 mm, trạm cấp điện cho mẫu thử.
-
Bảo vệ rò điện, quá nhiệt, chống mất pha, chống khô ẩm, cảnh báo âm thanh & ánh sáng.
-
Có thể thêm: máy cấp nước tinh khiết tự động, phần mềm giám sát, máy sấy khí để đạt ẩm cực thấp (~5 °C/5 %RH), khay/dây dẫn mẫu, cảm biến di động, khung mẫu tùy chỉnh…

