MÁY ĐO ĐỘ NHỚT B-ONE PLUS – LAMY

B-ONE PLUS là dòng máy đo độ nhớt quay không dùng lò xo, được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại, cung cấp khả năng đo lường chính xác, linh hoạt với nhiều tốc độ quay và dải mô-men xoắn. Đây là lựa chọn kinh tế nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ yêu cầu chuyên nghiệp trong các phòng thí nghiệm và sản xuất.

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:

  • Đo trực tiếp với thời gian dừng.
  • Chế độ người dùng và chế độ khóa.
  • Ghi dữ liệu và truyền qua cổng USB.
  • Hiển thị mô-men xoắn trên màn hình.
  • Đầu dò nhiệt độ ngoài (tùy chọn).
  • Hiển thị giới hạn độ nhớt theo trục quay và tốc độ.
  • Điều khiển tốc độ hoặc tốc độ cắt.

CÁC MẪU MÁY ĐO ĐỘ NHỚT:

Mã sản phẩm Tên gọi Dải đo độ nhớt (mPa.s)
N600000 B-ONE PLUS với trục RV-2 đến RV-7 (chân đế tiêu chuẩn) 200 đến 240M
N600200 B-ONE PLUS với trục KU 1–10 (chân đế tiêu chuẩn) 40 đến 140KU
N600009 B-ONE PLUS với trục RV-2 đến RV-7 (chân đế giá đỡ) 200 đến 240M
N600300 B-ONE PLUS LR với trục LV-1 đến LV-4 (chân đế tiêu chuẩn) 15(*1) đến 22M
N600309 B-ONE PLUS LR với trục LV-1 đến LV-4 (chân đế giá đỡ) 15(*1) đến 22M

(*) Có thể đạt tới 1 mPa.s khi sử dụng đầu đo MS ULV.

HỆ THỐNG ĐO TƯƠNG THÍCH

  • MS-RV, MS-LV, MS-BV, MS-VANES, MS-KREBS, MS-SV, MS-ULV, MS-DIN

BỘ ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ TƯƠNG THÍCH

  • EVA LR, EVA MS DIN, RT-1 PLUS

TÙY CHỌN & PHỤ KIỆN

  • Hộp đựng máy
  • Đầu dò nhiệt độ ngoài
  • Chân đế HELIPRO
  • Máy đọc mã vạch
  • Giá đỡ trục kiểu lắp nhanh (Bayonet)
  • Miếng dán bảo vệ màn hình cảm ứng
  • Dầu chuẩn độ nhớt
  • Bộ đo mẫu thể tích nhỏ (Small volume package)
  • Bộ THERMOCELL
  • Chân bảo vệ trục đo (GuardLeg)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại thiết bị:

  • Máy đo độ nhớt quay không dùng lò xo, có màn hình cảm ứng 7’’

Tốc độ quay:

  • Số lượng tốc độ không giới hạn từ 0.3 đến 250 vòng/phút (rpm)

Dải mô-men xoắn:

  • Phiên bản tiêu chuẩn: 0.05 đến 13 mNm
  • Phiên bản LR: 0.005 đến 0.8 mNm

Độ chính xác:

  • ±1% toàn thang đo

Độ lặp lại:

  • ±0,2%

Màn hình hiển thị:

  • Độ nhớt (cP / Poises hoặc mPa.s / Pa.s)
  • Tốc độ – Tốc độ cắt – Mô-men xoắn (% / mNm)
  • Ứng suất cắt – Thời gian – Nhiệt độ (tùy chọn)

Ngôn ngữ hỗ trợ:

  • Tiếng Pháp / Anh / Nga / Tây Ban Nha / Thổ Nhĩ Kỳ / Đức / Ý / Hàn / Bồ Đào Nha / Ukraina

Điện áp sử dụng:

  • 90–240 VAC, 50/60 Hz

Cổng kết nối:

  • Cổng USB

Kích thước và trọng lượng:

  • Đầu máy: D115 x H243 x W138 mm
  • Chân đế: Dài 340 x Rộng 305 x Cao 70 mm
  • Thanh inox: Dài 500 mm
  • Trọng lượng: 6,1 kg

CUNG CẤP BAO GỒM:

  • 4 trục quay loại LV hoặc 6 trục quay loại RV hoặc trục Krebs KU 1–10
  • 1 chân đế tiêu chuẩn hoặc chân đế dạng giá đỡ
  • 1 sách hướng dẫn sử dụng
  • 1 giấy chứng nhận hiệu chuẩn và kiểm tra

Loại chân đế:

  • Chân đế tiêu chuẩn
  • Chân đế giá đỡ (rack stand)

 

Sản phẩm đã xem

Không có sản phẩm xem gần đây