NỒI HẤP TIỆT TRÙNG DẠNG ĐỨNG – JEIOTECH

Nồi hấp tiệt trùng đứng tự động dòng ST-G được trang bị bộ điều khiển vi xử lý PID, cho phép kiểm soát chính xác nhiệt độ và áp suất trong quá trình tiệt trùng và hóa lỏng môi trường. Thiết kế nạp trên tiện lợi, buồng inox chống ăn mòn, hệ thống tiệt trùng tự động hoàn toàn kèm các chế độ tiêu chuẩn và lập trình linh hoạt. Tích hợp đầy đủ tính năng an toàn như bảo vệ quá nhiệt, quá áp, cảnh báo mực nước thấp… phù hợp cho phòng thí nghiệm, bệnh viện và sản xuất dược phẩm

MODEL: ST-50G/65G/85G/105G

TÍNH NĂNG

Hiệu suất:

  • Bộ điều khiển vi xử lý và chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ cho phép kiểm soát nhiệt độ chính xác cao.
    • Nhiệt độ tiệt trùng: 110 đến 123°C
    • Nhiệt độ hóa lỏng: 60 đến 100°C
      (Dùng để hóa lỏng môi trường thạch đã đông tụ.)
  • Hệ thống tiệt trùng tự động, cho phép vận hành không cần giám sát.
    • Quy trình vận hành: Gia nhiệt > Kiểm tra an toàn > Tiệt trùng > Kiểm tra an toàn sau tiệt trùng > Xả áp > Kết thúc
  • Các chế độ vận hành linh hoạt, phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
    • Gồm chế độ tiêu chuẩn và chế độ lập trình chi tiết như bảng dưới đây.

Chế độ tiêu chuẩn:

Chức năng Nhiệt độ (°C) Thời gian (phút)
Khử nhiễm 121 35
Tiệt trùng vật rắn 121 20
Tiệt trùng dung dịch 121 15
Hóa lỏng 100 30

Chế độ lập trình:

Chức năng Nhiệt độ (°C) Thời gian (phút)
Tiệt trùng 1 110 – 123 1 – 999
Tiệt trùng 2 110 – 123 1 – 999
Tiệt trùng dung dịch 110 – 123 1 – 999
Hóa lỏng 60 – 100 1 – 999

 

Tiện ích:

  • Dễ dàng theo dõi thông qua màn hình điều khiển độc lập, đèn hiển thị quy trình tiệt trùng và đồng hồ áp suất:
    • Màn hình VFD hiển thị nhiệt độ, áp suất (tùy chọn), hẹn giờ và cảnh báo.
    • Đèn LED hỗ trợ theo dõi quá trình tiệt trùng.
    • Đồng hồ đo áp suất cơ học gắn phía trước giúp dễ dàng kiểm tra áp lực.
  • Nồi hấp dạng đứng, nạp mẫu từ phía trên – phù hợp với tiệt trùng khối lượng lớn.
    • Giỏ đựng có thể xếp chồng hai tầng hoặc nhiều hơn, giúp tối ưu không gian buồng hấp.
  • Dễ bảo trì:
    • Buồng hấp được làm từ thép không gỉ với khả năng chống ăn mòn vượt trội.
    • Gioăng silicone dễ dàng thay thế.
  • Lưu trữ dữ liệu tiện lợi với máy ghi tùy chọn:
    • Máy ghi dạng chấm 6 điểm, cho phép ghi chép chính xác quá trình tiệt trùng.

 

An toàn:

Thiết bị bảo vệ cơ học:

  • Bảo vệ quá dòng
  • Bảo vệ quá nhiệt bằng cách ngắt nguồn tự động
  • Bảo vệ quá áp thông qua van an toàn tự động và thủ công

Hệ thống cảnh báo an toàn:

  • Cảnh báo quá nhiệt
  • Cảnh báo nhiệt độ thấp
  • Cảnh báo mực nước thấp
  • Cảnh báo nhiệt lượng thấp (khi không đạt đến nhiệt độ tiệt trùng hoặc hóa lỏng)
  • Cảnh báo lỗi tiệt trùng (nếu quá trình bị dừng đột ngột trong lúc vận hành)
  • Cửa trượt với lớp vỏ nhựa có độ dẫn nhiệt thấp, giúp ngăn ngừa bỏng khi tiếp xúc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số ST-50G ST-65G ST-85G ST-105G
Bộ điều khiển Microprocessor PID control
Dung tích buồng (L / cu ft) 50 / 1.76 65 / 2.29 85 / 3.0 105 / 3.7
Nhiệt độ tiệt trùng (°C / °F) 110–123 / 230–253.4
Nhiệt độ hóa lỏng (°C / °F) 60–100 / 140–212
Áp suất tại 121°C (kg/cm²) 1.1–1.2
Thang đo analog (MPa) -0.1 đến 0.6
Độ cao cho phép (m) Tối đa 800
An toàn Bảo vệ quá nhiệt, quá dòng, van an toàn áp suất
Cảnh báo Quá nhiệt, nhiệt thấp, thiếu nhiệt, lỗi tiệt trùng, thiếu nước
Hẹn giờ (phút) 0 – 999
Kích thước trong (mm / inch) 400×458 / 15.75×18.03 400×558 / 15.75×21.97 400×758 / 15.75×29.84 400×908 / 15.75×35.75
Kích thước ngoài (mm / inch) 624×672×870 / 24.57×26.46×34.25 624×672×971 / 24.57×26.46×38.23 624×672×1083 / 24.57×26.46×42.64 624×672×1233 / 24.57×26.46×48.54
Ngoài + bình xả (mm / inch) 722×672×870 / 28.42×26.46×34.25 722×672×971 / 28.42×26.46×38.23 722×672×1083 / 28.42×26.46×42.64 722×672×1233 / 28.42×26.46×48.54
Mở cửa tối đa (mm / inch) 1012×672×882 / 39.84×26.46×34.72 1012×672×983 / 39.84×26.46×38.70 1012×672×1095 / 39.84×26.46×43.11 1012×672×1245 / 39.84×26.46×49.01
Rổ hấp (Ø×C mm / inch) 380×180 / 14.96×7.09 380×230 / 14.96×9.05 380×330 / 14.96×12.99 380×405 / 14.96×15.94
Khối lượng tịnh (Kg / lbs) 94.5 / 208.34 99.5 / 219.36 104 / 229.28 110 / 242.51
Nguồn điện (230V, 50/60Hz) 14.3A 14.3A 14.3A 21.3A
Mã sản phẩm (Cat. No.) AAHL1015K AAHL1025K AAHL1035K AAHL1045K

*Lưu ý: Sản phẩm không phù hợp sử dụng tại độ cao trên 800 mét.

Sản phẩm đã xem

DSC-40AE là máy đo nhiệt lượng quét vi sai (Differential Scanning Calorimeter) hiệu suất cao, hoạt động dựa trên nguyên lý dòng nhiệt kiểu tháp. Thiết bị có khả năng đo chính xác sự chênh lệch dòng nhiệt giữa mẫu và vật liệu tham chiếu dưới các chương trình nhiệt độ được kiểm soát chính xác. Với lượng mẫu chỉ ở quy mô miligam, DSC-40AE cung cấp khả năng phân tích nhiệt đáng tin cậy và chính xác các đặc tính quan trọng của vật liệu, bao gồm nhiệt dung riêng, nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh (Tg), nhiệt độ nóng chảy, enthalpy nóng chảy, nhiệt phản ứng của nhựa nhiệt rắn, động học quá trình đóng rắn và tỷ lệ chuyển hóa gel.

DSC-40BE là máy đo nhiệt lượng quét vi sai (DSC) thông thường, hoạt động dựa trên nguyên lý dòng nhiệt, được thiết kế để phân tích nhiệt chính xác cho nhiều loại vật liệu. Thiết bị đo sự chênh lệch dòng nhiệt giữa mẫu thử và vật liệu tham chiếu theo nhiệt độ hoặc thời gian trong điều kiện gia nhiệt được kiểm soát. Chỉ cần sử dụng lượng mẫu ở mức miligam, DSC-40BE có thể thực hiện phân tích toàn diện các đặc tính nhiệt của vật liệu, bao gồm: enthalpy (nhiệt enthalpy), nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ kết tinh, nhiệt độ chuyển hóa thủy tinh (Tg), nhiệt dung riêng, độ tinh khiết, thời gian cảm ứng oxy hóa (OIT), độ ổn định nhiệt và các thông số động học Arrhenius. DSC-40BE phù hợp cho nhiều ứng dụng như nghiên cứu và phát triển (R&D), kiểm soát chất lượng, đặc trưng vật liệu và đánh giá độ ổn định nhiệt.

Hệ thống khắc laser UV Lugsicher LUZ Series được thiết kế để thay thế công nghệ in truyền nhiệt Thermal Transfer Overprinting (TTO) truyền thống trên các dây chuyền đóng gói bao bì mềm, mang đến giải pháp đánh dấu hiệu quả, đáng tin cậy và bền vững hơn. Được thiết kế để tích hợp liền mạch với các kết cấu lắp đặt TTO hiện có, LUZ Series giúp doanh nghiệp nâng cấp dây chuyền sản xuất một cách dễ dàng mà chỉ cần thay đổi tối thiểu. Ứng dụng công nghệ laser UV bước sóng 355 nm, hệ thống tạo ra các dấu khắc có độ tương phản cao, sắc nét và bền vững mà không cần sử dụng ribbon mực hay bất kỳ vật tư tiêu hao nào khác. Khi đánh dấu trên các vật liệu như PET, BOPP hoặc màng ghép (laminated films), LUZ Series luôn đảm bảo chất lượng khắc rõ nét, đồng nhất và ổn định. Đồng thời, việc loại bỏ vật tư tiêu hao giúp giảm đáng kể nhu cầu bảo trì cũng như tối ưu chi phí vận hành trong dài hạn.

Máy Ứng Dụng Mẫu Tự Động FAS305 HPTLC là hệ thống hoàn toàn tự động, kết hợp giữa máy ứng dụng mẫu AS30 và bộ lấy mẫu tự động BS35, có khả năng xử lý tới 80 mẫu để ứng dụng chính xác và đồng nhất trên các tấm TLC. Với thiết kế tiết kiệm không gian, chức năng làm sạch tự động, và phần mềm thân thiện với người dùng, đây là giải pháp lý tưởng cho phân tích HPTLC năng suất cao với sự can thiệp tối thiểu của con người.

Tủ sấy nhiệt độ không đổi tự động nhanh 8 giỏ Y(B)802K-II là một hệ thống tủ sấy phòng thí nghiệm hiệu suất cao, được thiết kế để đo độ hoàn ẩm và xử lý nhiệt của mẫu dệt. Nguyên lý hoạt động là mẫu được đặt trong từng giỏ, đảm bảo luồng khí lưu thông quanh mẫu, mang lại sự sấy khô và gia nhiệt đồng đều, tuyệt đối. Bảng điều khiển kỹ thuật số tích hợp cho phép người dùng cài đặt trước nhiệt độ và thời gian. Hệ thống gia nhiệt chính xác cùng cảm biến nhiệt độ sẽ liên tục giám sát và hiệu chỉnh theo thời gian thực. Sau khi hoàn thành thử nghiệm, mẫu được lấy ra và tủ sẽ tự động dừng hoạt động.

Vượt trội trong công nghệ Quang phổ huỳnh quang Trải nghiệm phân tích huỳnh quang nhanh hơn, thông minh hơn và đáng tin cậy hơn Giới thiệu SCINCO Lumilux 5100 Fluorescence Spectrophotometer – giải pháp thế hệ mới được thiết kế nhằm mang lại độ nhạy vượt trội, độ chính xác cao và hiệu suất tối ưu cho các phòng thí nghiệm hiện đại. Kế thừa nền tảng công nghệ đã được chứng minh từ máy quang phổ huỳnh quang FS-2 được SCINCO lắp đặt rộng rãi trên thị trường, Lumilux 5100 kết hợp hiệu suất vận hành ổn định cùng công nghệ quang học tiên tiến, mang đến độ chính xác vượt trội, khả năng tái lập kết quả cao và hiệu quả vận hành tối ưu. Được trang bị đèn Xenon Arc liên tục được tối ưu hóa cùng công nghệ quét tốc độ cao độc quyền của SCINCO với tốc độ lên đến 60.000 nm/phút, Lumilux 5100 cho phép thực hiện các phép đo huỳnh quang nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác phân tích cao, giúp phòng thí nghiệm nâng cao năng suất mà không ảnh hưởng đến chất lượng dữ liệu. Với khả năng ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực như giám sát môi trường, nghiên cứu dược phẩm, phân tích vật liệu, nghiên cứu khoa học sự sống và kiểm soát chất lượng, Lumilux 5100 cung cấp kết quả phân tích ổn định, đáng tin cậy và có khả năng tái lập cao cho cả phòng nghiên cứu và môi trường công nghiệp. Với hiệu suất mạnh mẽ, giao diện vận hành thân thiện và công nghệ huỳnh quang tiên tiến, SCINCO Lumilux 5100 giúp các phòng thí nghiệm thực hiện phân tích nhanh hơn, nâng cao độ tin cậy trong từng phép đo và tối ưu hóa quy trình làm việc.

Máy khắc laser CO₂ dòng LC130 được trang bị ống laser CO₂ kín kết hợp với công nghệ chùm tia chính xác, là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng khắc và đánh dấu trên vật liệu phi kim trong các ngành điện tử, thực phẩm & đồ uống, khoa học sự sống và chăm sóc sức khỏe. Hệ thống điều khiển nhiệt độ động tiên tiến đảm bảo công suất laser luôn ổn định, trong khi vỏ máy chắc chắn, có khả năng chống chịu thời tiết, được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt. Nguồn laser không yêu cầu bảo trì giúp duy trì hiệu suất vận hành ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, đồng thời giảm thiểu thời gian ngừng máy. Hệ thống tự động đồng bộ với tốc độ của dây chuyền sản xuất để mang lại khả năng khắc và đánh dấu tốc độ cao với độ chính xác nhất quán. Thiết kế mô-đun nhỏ gọn cho phép tích hợp liền mạch vào các dây chuyền sản xuất tự động, ngay cả trong những không gian lắp đặt hạn chế.

error: Content is protected !!